不测

不测
bất trắc

bất trắc; rủi ro; tai họa bất ngờ

5 nghĩa#18984
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bất trắc; rủi ro; tai họa bất ngờ

    • Để phòng ngừa bất trắc.

  2. danh từ

    bất trắc; tai họa bất ngờ

    • Cuộc đời luôn có những điều bất trắc.

  3. danh từ

    chuyện không may; sự cố đáng tiếc

    • Cuộc đời bất trắc, không ai có thể đoán trước được.

  4. tính từ

    bất trắc; điều bất ngờ; tai hoạ khôn lường

    • Xảy ra chuyện bất trắc.

  5. tính từ

    bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò

    • Cuộc đời vô thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.