不治

不治
zhì
bất trị

chết vì bệnh/thương tích dù đã được điều trị; bất trị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết vì bệnh/thương tích dù đã được điều trị; bất trị

    • Anh ấy qua đời vì bệnh không chữa được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.