不比

不比
bất tỷ

không giống nhau; khác nhau

1 nghĩa#22529
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không giống nhau; khác nhau

    • Anh ấy không cao hơn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.