不死心

不死心
xīn
bất tử tâm

không chịu từ bỏ; không cam lòng

2 nghĩa#46119
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không chịu từ bỏ; không cam lòng

    • Anh ấy vẫn không chịu bỏ cuộc.

  2. tính từ

    không chịu từ bỏ; không cam lòng

    • Anh ấy vẫn không cam lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.