不月

不月
yuè
bất nguyệt

vô kinh; mất kinh nguyệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vô kinh; mất kinh nguyệt

    • Cô ấy bị chứng bế kinh.

  2. danh từ

    kinh nguyệt không đều

    • Cô ấy có vấn đề kinh nguyệt không đều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.