不时

不时
shí
bất thời

thỉnh thoảng; đôi khi

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#17534
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    • Anh ấy thỉnh thoảng sẽ đến thăm tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.

  2. trạng từ

    thỉnh thoảng; không thường xuyên

  3. trạng từ

    thỉnh thoảng; luôn luôn; từng lúc

    • Anh ấy sẽ thường xuyên đến thăm tôi.

  4. trạng từ

    thỉnh thoảng; thường xuyên; không thời hạn

    • Anh ấy sẽ thỉnh thoảng đến thăm tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.