- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất kính; thiếu tôn trọng
bất kính; thiếu tôn trọng
Anh ấy rất bất kính với người lớn tuổi.
bất kính; thiếu tôn trọng
bất kính; thiếu tôn trọng (đối với bề trên)
không có gì; đừng khách sáo
bất kính; thiếu tôn trọng
bất kính; thiếu tôn trọng
Anh ấy rất bất kính với người lớn tuổi.
bất kính; thiếu tôn trọng
bất kính; thiếu tôn trọng (đối với bề trên)
không có gì; đừng khách sáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.