不敬

不敬
jìng
bất kính

bất kính; thiếu tôn trọng

4 nghĩa#25443
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất kính; thiếu tôn trọng

    • Anh ấy rất bất kính với người lớn tuổi.

  2. bất kính; thiếu tôn trọng

  3. bất kính; thiếu tôn trọng (đối với bề trên)

  4. không có gì; đừng khách sáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.