不振

不振
zhèn
bất chấn

thiếu sức sống; không khởi sắc; sa sút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu sức sống; không khởi sắc; sa sút

    • Anh ấy tinh thần không phấn chấn.

  2. tính từ

    không khởi sắc; suy sụp; uể oải

    • Kinh tế suy thoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.