不怠

不怠
dài
bất đãi

không ngừng nỗ lực; không biếng trễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không ngừng nỗ lực; không biếng trễ

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.