不忙

不忙
máng
bất mang

không vội; thư thả; không bận

1 nghĩa#35789
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không vội; thư thả; không bận

    • Bạn cứ từ từ, không vội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.