不妨

不妨
fáng
bất phương

cứ việc; không có hại gì nếu; có thể thử

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11522
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cứ việc; không có hại gì nếu; có thể thử

    可以试试;没有坏处kěyǐ shìshi; méiyǒu huàichù

    • Bạn cứ thử xem sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.