不务正业

不务正业
zhèng
bất vụ chính nghiệp

không chịu làm việc đàng hoàng; bỏ bê công việc chính [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không chịu làm việc đàng hoàng; bỏ bê công việc chính [thành ngữ]

    • Anh ấy cả ngày không làm việc đàng hoàng.

  2. động từ

    không lo làm ăn đúng đắn; bỏ bê công việc chính đáng [thành ngữ]

    • Anh ấy cả ngày không làm việc đàng hoàng.

  3. tính từ

    không chịu làm việc đúng bổn phận; ham chơi bỏ bê công việc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.