不兴

不兴
xīng
bất hưng

không còn thịnh hành; lỗi thời; không được phép (khẩu)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không còn thịnh hành; lỗi thời; không được phép (khẩu)

    • Loại quần áo này bây giờ lỗi thời rồi.

  2. tính từ

    lỗi thời; không thịnh hành; không nên

    • Kiểu quần áo này bây giờ lỗi thời rồi.

  3. tính từ

    không được phép; không được phép làm

    • Cái này không được nói.

  4. trạng từ

    không được; không được phép (làm điều đó)

    • Ở đây không được nói tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.