不伦

不伦
lún
bất luân

quan hệ không đứng đắn; tư thông (ngoại tình, loạn luân, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quan hệ không đứng đắn; tư thông (ngoại tình, loạn luân, v.v.)

    • Mối quan hệ của họ là bất chính.

  2. tính từ

    không phải lối; bất luân; (quan hệ) loạn luân

    • Hành vi của anh ấy rất không đứng đắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.