Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下陷
下陷
hạ hãm
lún xuống; sụt lún; sụp xuống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lún xuống; sụt lún; sụp xuống
- 。
Mặt đất đã lún xuống.
- 貳动động từ
sụt lún; lún xuống; sụp xuống
- 。
Mặt đất bị sụt lún rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下陷
Phồn thể下
hạ hãm
lún xuống; sụt lún; sụp xuống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lún xuống; sụt lún; sụp xuống
- 。
Mặt đất đã lún xuống.
- 貳动động từ
sụt lún; lún xuống; sụp xuống
- 。
Mặt đất bị sụt lún rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.