下陷

下陷
xiàxiàn
hạ hãm

lún xuống; sụt lún; sụp xuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lún xuống; sụt lún; sụp xuống

    • Mặt đất đã lún xuống.

  2. động từ

    sụt lún; lún xuống; sụp xuống

    • Mặt đất bị sụt lún rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.