Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下锚
下锚
hạ miêu
thả neo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thả neo
- 。
Thuyền trưởng ra lệnh thả neo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下锚
Phồn thể下錨
hạ miêu
thả neo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thả neo
- 。
Thuyền trưởng ra lệnh thả neo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.