Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下诏
下诏
hạ chiếu
ban chiếu chỉ; hạ chiếu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ban chiếu chỉ; hạ chiếu
- 。
Hoàng đế hạ chiếu ân xá cho phạm nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下诏
Phồn thể下詔
hạ chiếu
ban chiếu chỉ; hạ chiếu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ban chiếu chỉ; hạ chiếu
- 。
Hoàng đế hạ chiếu ân xá cho phạm nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.