Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下设
下设
hạ thiết
(của một tổ chức) có (đơn vị trực thuộc); trực thuộc có
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của một tổ chức) có (đơn vị trực thuộc); trực thuộc có
- 。
Công ty có ba phòng ban trực thuộc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
下设
Phồn thể下設
hạ thiết
(của một tổ chức) có (đơn vị trực thuộc); trực thuộc có
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của một tổ chức) có (đơn vị trực thuộc); trực thuộc có
- 。
Công ty có ba phòng ban trực thuộc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.