Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下箸
下箸
hạ trợ
(văn) cầm đũa ăn; bắt đầu ăn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) cầm đũa ăn; bắt đầu ăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下箸
Phồn thể下
hạ trợ
(văn) cầm đũa ăn; bắt đầu ăn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) cầm đũa ăn; bắt đầu ăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.