Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下水礼
下水礼
hạ thuỷ lễ
lễ hạ thủy (tàu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ hạ thủy (tàu)
- 。
Lễ hạ thủy là một nghi thức quan trọng sau khi tàu được đóng xong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下水礼
Phồn thể下水禮
hạ thuỷ lễ
lễ hạ thủy (tàu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ hạ thủy (tàu)
- 。
Lễ hạ thủy là một nghi thức quan trọng sau khi tàu được đóng xong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.