下情

下情
xiàqíng
hạ tình

tình cảm của dân chúng; nguyện vọng của cấp dưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tình cảm của dân chúng; nguyện vọng của cấp dưới

  2. tình hình của kẻ dưới (khiêm tốn); thực tình của cấp dưới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.