Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下情
下情
hạ tình
tình cảm của dân chúng; nguyện vọng của cấp dưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tình cảm của dân chúng; nguyện vọng của cấp dưới
- 貳
tình hình của kẻ dưới (khiêm tốn); thực tình của cấp dưới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
下情
Phồn thể下
hạ tình
tình cảm của dân chúng; nguyện vọng của cấp dưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tình cảm của dân chúng; nguyện vọng của cấp dưới
- 貳
tình hình của kẻ dưới (khiêm tốn); thực tình của cấp dưới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.