Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下乳
下乳
hạ nhũ
thúc đẩy tiết sữa (Đông y)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thúc đẩy tiết sữa (Đông y)
- 貳名danh từ
(khẩu) phần dưới ngực; phần dưới vú
- 。
Cô ấy mặc một chiếc áo hở ngực dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下乳
Phồn thể下
hạ nhũ
thúc đẩy tiết sữa (Đông y)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thúc đẩy tiết sữa (Đông y)
- 貳名danh từ
(khẩu) phần dưới ngực; phần dưới vú
- 。
Cô ấy mặc một chiếc áo hở ngực dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.