Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下一步
下一步
hạ nhất bộ
bước tiếp theo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước tiếp theo
- ?
Bước tiếp theo chúng ta nên làm gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下一步
Phồn thể下
hạ nhất bộ
bước tiếp theo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước tiếp theo
- ?
Bước tiếp theo chúng ta nên làm gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.