上香

上香
shàngxiāng
thượng hương

thắp hương; dâng hương (tại chùa hoặc đền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắp hương; dâng hương (tại chùa hoặc đền)

    • Chúng tôi đi chùa thắp hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.