上首

上首
shàngshǒu
thượng thủ

chỗ ngồi danh dự; vị trí cao; lên ngôi (bóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi danh dự; vị trí cao; lên ngôi (bóng)

    • Mời ngồi ghế danh dự.

  2. danh từ

    vị trí đầu; chỗ ngồi trên (bên phải chủ nhà)

    • Anh ấy ngồi ở vị trí đầu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.