上风

上风
shàngfēng
thượng phong

thế thượng phong; lợi thế; đang chiếm ưu thế

3 nghĩa#27441
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế thượng phong; lợi thế; đang chiếm ưu thế

    • Bây giờ họ đang chiếm thế thượng phong.

  2. danh từ

    vị trí thuận gió; thế thượng phong; (bóng) ưu thế

    • Anh ấy hiện đang ở thế thượng phong.

  3. danh từ

    thế thượng phong; phía đầu gió; chiếm ưu thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.