Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上面级
上面级
thượng diện cấp
tầng trên (của tên lửa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng trên (của tên lửa)
- 。
Tầng trên của tên lửa đã tách ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
⿱(xếp dọc)
?
?
上面级
Phồn thể上面級
thượng diện cấp
tầng trên (của tên lửa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng trên (của tên lửa)
- 。
Tầng trên của tên lửa đã tách ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.