上面级

上面级
shàngmiàn
thượng diện cấp

tầng trên (của tên lửa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng trên (của tên lửa)

    • Tầng trên của tên lửa đã tách ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.