上述

上述
shàngshù
thượng thuật

những điều đã nêu trên; nói trên; kể trên

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24386
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    những điều đã nêu trên; nói trên; kể trên

    • Vấn đề đã nói ở trên rất quan trọng.

  2. tính từ

    như đã đề cập trên; nói trên; trên đây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.