Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上进心
上进心
thượng tiến tâm
tinh thần cầu tiến; khát vọng vươn lên
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tinh thần cầu tiến; khát vọng vươn lên
- 。
Anh ấy rất có chí tiến thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上进心
Phồn thể上進心
thượng tiến tâm
tinh thần cầu tiến; khát vọng vươn lên
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tinh thần cầu tiến; khát vọng vươn lên
- 。
Anh ấy rất có chí tiến thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.