上装

上装
shàngzhuāng
thượng trang

áo (phần trên); áo khoác trên

1 nghĩa#40300
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo (phần trên); áo khoác trên

    • Chiếc áo này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.