Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上苍
上苍
thượng thương
trời cao; thượng thiên (văn)
1 nghĩa#29825
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời cao; thượng thiên (văn)
- !
Trời phù hộ cho bạn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上苍
Phồn thể上蒼
thượng thương
trời cao; thượng thiên (văn)
1 nghĩa#29825
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời cao; thượng thiên (văn)
- !
Trời phù hộ cho bạn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.