上膘

上膘
shàngbiāo
thượng phiêu

(của gia súc) tăng cân; béo lên; lên thịt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của gia súc) tăng cân; béo lên; lên thịt

    • Con lợn này vỗ béo rất nhanh.

  2. lên cân; tăng cân (thường nói về gia súc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.