上脸

上脸
shàngliǎn
thượng kiểm

đỏ mặt (khi uống rượu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đỏ mặt (khi uống rượu)

    • Anh ấy cứ uống rượu là đỏ mặt.

  2. động từ

    dễ đỏ mặt (khi uống rượu); tự đắc; lên mặt (khi được khen)

    • Anh ấy được khen là vênh váo ngay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.