Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上缴
上缴
thượng kiểu
nộp lên (cấp trên); nộp (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cơ quan cấp trên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nộp lên (cấp trên); nộp (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cơ quan cấp trên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
- 敫kiểu(phát sáng, lan rộng)HÌNH THANH
Sợi tơ buộc vào mũi tên bắn ra xa, rồi thu nộp lại — đó là ý nghĩa của chữ 缴.
上缴
Phồn thể上繳
thượng kiểu
nộp lên (cấp trên); nộp (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cơ quan cấp trên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nộp lên (cấp trên); nộp (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cơ quan cấp trên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
- 敫kiểu(phát sáng, lan rộng)HÌNH THANH
Sợi tơ buộc vào mũi tên bắn ra xa, rồi thu nộp lại — đó là ý nghĩa của chữ 缴.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.