上浣

上浣
shànghuàn
thượng hoán

mười ngày đầu tháng âm lịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mười ngày đầu tháng âm lịch

    • Thượng hoán là mười ngày đầu tiên của mỗi tháng âm lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.