Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上梁
上梁
thượng lương
đặt xà ngang (khi dựng nhà); [tục ngữ] thượng lương (nghi lễ dựng đòn nóc)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt xà ngang (khi dựng nhà); [tục ngữ] thượng lương (nghi lễ dựng đòn nóc)
- 。
Hôm nay chúng tôi thượng lương.
- 貳
xà thượng (đà nóc của một tòa nhà); lễ dựng đòn nóc
- 參名danh từ
thanh ngang trên (khung xe đạp); xà nóc (trong xây dựng)
- 。
Khung trên của chiếc xe đạp này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上梁
Phồn thể上樑
thượng lương
đặt xà ngang (khi dựng nhà); [tục ngữ] thượng lương (nghi lễ dựng đòn nóc)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt xà ngang (khi dựng nhà); [tục ngữ] thượng lương (nghi lễ dựng đòn nóc)
- 。
Hôm nay chúng tôi thượng lương.
- 貳
xà thượng (đà nóc của một tòa nhà); lễ dựng đòn nóc
- 參名danh từ
thanh ngang trên (khung xe đạp); xà nóc (trong xây dựng)
- 。
Khung trên của chiếc xe đạp này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.