Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上标
上标
thượng tiêu
chỉ số trên; ký hiệu trên (superscript)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ số trên; ký hiệu trên (superscript)
- 。
Ký hiệu này là chỉ số trên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上标
Phồn thể上標
thượng tiêu
chỉ số trên; ký hiệu trên (superscript)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ số trên; ký hiệu trên (superscript)
- 。
Ký hiệu này là chỉ số trên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.