Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上月
上月
thượng nguyệt
tháng trước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng trước
- 。
Tháng trước tôi đã đi Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上月
Phồn thể上
thượng nguyệt
tháng trước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng trước
- 。
Tháng trước tôi đã đi Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.