上星

上星
shàngxīng
thượng tinh

phát sóng qua vệ tinh; kênh vệ tinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát sóng qua vệ tinh; kênh vệ tinh

    • Chương trình này đã được phát sóng qua vệ tinh chưa?

  2. danh từ

    huyệt Thượng Tinh (DU23)

    • Huyệt Thượng Tinh là một huyệt đạo trên cơ thể người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.