Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上峰
上峰
thượng phong
cấp trên; thượng cấp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp trên; thượng cấp
- 貳名danh từ
cấp trên; thượng cấp
- 。
Anh ấy đã đến đỉnh núi.
- 參名danh từ
cấp trên; thượng cấp (cũ)
- 。
Anh ấy đã báo cáo tình hình với cấp trên.
- 肆名danh từ
cấp trên; thượng cấp
- 。
Anh ấy đã báo cáo công việc cho cấp trên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上峰
Phồn thể上
thượng phong
cấp trên; thượng cấp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp trên; thượng cấp
- 貳名danh từ
cấp trên; thượng cấp
- 。
Anh ấy đã đến đỉnh núi.
- 參名danh từ
cấp trên; thượng cấp (cũ)
- 。
Anh ấy đã báo cáo tình hình với cấp trên.
- 肆名danh từ
cấp trên; thượng cấp
- 。
Anh ấy đã báo cáo công việc cho cấp trên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.