上将

上将
shàngjiàng
thượng tướng

thượng tướng; đại tướng (hải quân: đô đốc)

3 nghĩa#8200
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thượng tướng; đại tướng (hải quân: đô đốc)

    军队中最高的军官级别jūnduì zhōng zuìgāo de jūnguān jíbié

    • Ông ấy là đô đốc hải quân.

  2. danh từ

    Thượng tướng; Đại tướng (cấp bậc quân sự cao)

    军队中最高的将官级别jūnduì zhōng zuì gāo de jiānguān jíbié

    • Ông ấy là một thượng tướng.

  3. danh từ

    thông thường; bình thường; nói chung

    • Ông ấy là thượng tướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.