Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上家
上家
thượng gia
người chơi phía trước; thượng gia (trong trò chơi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chơi phía trước; thượng gia (trong trò chơi)
- 。
Người chơi trước ra bài trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
上家
Phồn thể上
thượng gia
người chơi phía trước; thượng gia (trong trò chơi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chơi phía trước; thượng gia (trong trò chơi)
- 。
Người chơi trước ra bài trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.