上好

上好
shànghǎo
thượng hảo

hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)

    • Chất lượng của bộ quần áo này là hạng nhất.

  2. tính từ

    thượng hảo; hảo hạng; tốt nhất

    • Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.