Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上坡
上坡
thượng pha
lên dốc; dốc lên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lên dốc; dốc lên
- 。
Lên dốc rất mệt.
- 貳名danh từ
dốc lên; lên dốc
- 。
Con đường này là đường dốc lên.
- 參动động từ
đi lên dốc; leo dốc
- 。
Xe ô tô đang lên dốc.
- 肆动động từ
đi lên dốc; leo dốc
- 。
Anh ấy đạp xe lên dốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
上坡
Phồn thể上
thượng pha
lên dốc; dốc lên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lên dốc; dốc lên
- 。
Lên dốc rất mệt.
- 貳名danh từ
dốc lên; lên dốc
- 。
Con đường này là đường dốc lên.
- 參动động từ
đi lên dốc; leo dốc
- 。
Xe ô tô đang lên dốc.
- 肆动động từ
đi lên dốc; leo dốc
- 。
Anh ấy đạp xe lên dốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.