上品

上品
shàngpǐn
thượng phẩm

hàng chất lượng cao; thượng phẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng chất lượng cao; thượng phẩm

    • Đây là trà thượng hạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.