上刑

上刑
shàngxíng
thượng hình

tra tấn; áp dụng hình phạt nặng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tra tấn; áp dụng hình phạt nặng

    • Thượng hình là một hình phạt nghiêm khắc.

  2. danh từ

    áp dụng hình phạt nặng nhất; tra tấn

    • Đây là hình phạt tồi tệ nhất.

  3. động từ

    tra tấn; dùng hình phạt

    • Anh ta bị tra tấn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.