Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上下铺
上下铺
thượng hạ phố
giường tầng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giường tầng
- 。
Tôi thích ngủ giường tầng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
上下铺
Phồn thể上下鋪
thượng hạ phố
giường tầng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giường tầng
- 。
Tôi thích ngủ giường tầng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.