三铁

三铁
sāntiě
tam thiết

ba môn phối hợp (bơi, đạp xe, chạy); triathlon (Đài Loan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ba môn phối hợp (bơi, đạp xe, chạy); triathlon (Đài Loan)

    • Anh ấy thích tham gia các cuộc thi ba môn phối hợp.

  2. ba môn ném (ngoại trừ ném búa): ném đĩa, ném lao và đẩy tạ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.