三维

三维
sānwéi
tam duy

không gian ba chiều; thế giới thực (đối lập với ảo hoặc 2D)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không gian ba chiều; thế giới thực (đối lập với ảo hoặc 2D)

    • Đây là một mô hình ba chiều.

  2. danh từ

    ba chiều; 3D

    • Đây là một mô hình 3D.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.