三甲

三甲
sānjiǎ
tam giáp

hạng ba trong kỳ thi khoa bảng; tam giáp (bậc thứ ba của những người đỗ thi đình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    hạng ba trong kỳ thi khoa bảng; tam giáp (bậc thứ ba của những người đỗ thi đình)

    • Anh ấy đã đỗ tam giáp.

  2. danh từ

    hạng cao nhất (bệnh viện hạng ba loại A); tam giáp

    • Bệnh viện này là bệnh viện hạng A.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.